Máy đo 3D CMM

Máy đo 3D CMM Redontek Tornado Series: Giải pháp đo lường tốc độ cao và độ chính xác tuyệt đối

Máy đo 3D CMM Redontek Tornado Series: Giải pháp đo lường tốc độ cao và độ chính xác tuyệt đối

Trong kỷ nguyên công nghiệp mới, việc kiểm soát chất lượng (QC) đòi hỏi sự kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ và độ chính xác. Máy đo 3D CMM Redontek Tornado Series mang đến khả năng định vị và đo lường phôi với hiệu suất vượt trội nhờ vật liệu hợp kim nhôm cấp hàng không.


Đặc điểm nổi bật của Tornado Series

  • Cấu trúc hợp kim nhôm hàng không: Toàn bộ trục Z và giá đỡ đều sử dụng vật liệu hợp kim nhôm chuyên dụng. Điều này đảm bảo tính đồng nhất về công nghệ giãn nở nhiệt, giúp máy hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.

  • Công nghệ dầm tam giác (Triangular Beam): Trục X áp dụng công nghệ dầm tam giác chính xác giúp hạ thấp trọng tâm, tối ưu hóa tỷ lệ khối lượng - độ cứng so với dầm hình chữ nhật, đảm bảo chuyển động tin cậy hơn.

  • Hệ thống đệm khí bốn mặt (Air-floating structure): Trục Y sử dụng cấu trúc đệm khí bao quanh bốn mặt, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng xoắn con lắc, đảm bảo độ cứng cao và sự ổn định tuyệt đối.


Thông số kỹ thuật chi tiết của các model

MODELHÀNH TRÌNH (STROKES)ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNGKÍCH THƯỚC TỔNG THỂKHÔNG GIAN LÀM VIỆCTRỌNG LƯỢNG
(kg)
TRỌNG TẢI VẬT ĐO
(kg)
TỐC ĐỘ 3D TỐI ĐA
(mm/s)
GIA TỐC 3D TỐI ĐA
(mm/s²)
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2006MPEE
(µm)
MPEP (µm)LxLyLzWxWyWz
X (mm)Y (mm)Z (mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
NCA454400500400từ 1.8+3.3L/1000từ 1.910001240224052599506005705007501800
NCA564500600400từ 1.8+3.3L/1000từ 1.911001340224062510956007005007501800
NCA686600800600từ 1.9+3.3L/1000từ 212001650266073014008009607007501800
NCA81068001000600từ 1.9+3.3L/1000từ 21400185026609301600800127010007501800
NCA8XX6800XX600từ 1.9+3.3L/1000từ 2.01400XX2660930XX800XXXXXXXX
NCA1012810001200800từ 2.4+3.3L/1000từ 2.4169023703150119018141040246018005301750
NCA1015810001500800từ 2.4+3.3L/1000từ 2.4169026703150119021141040282018005301750
NCA1020810002000800từ 2.4+3.3L/1000từ 2.4169023703150119026141040341018005301750
NCA10XX81000XX800từ 2.4+3.3L/1000từ 2.41690XX31501190XX1040XXXXXXXX
NCA121510120015001000từ 2.7+3.3L/1000từ 2.7189027503330139022001200333020004501050
NCA122010120020001000từ 2.7+3.3L/1000từ 2.7189033503330139027001200391020004501050
NCA12XX101200XX1000từ 2.7+3.3L/1000từ 2.71890XX33301390XX1200XXXXXXXX
NCA152010150020001000từ 3.0+3.3L/1000từ 3219033503370169027001200522030004501050
NCA152510150025001000từ 3.0+3.3L/1000từ 3219038503400169032001200668030004501050
NCA153010150030001000từ 3.2+4L/1000từ 3.2226039103420169037001200812030004001050
NCA152512150025001200từ 3.2+4L/1000từ 3.2219038503870169032001400673030004001050
NCA15XX121500XX1200từ 3.5+4L/1000từ 33.52255XX38901690XX1400XXXXXXXX
NCA152515150025001500từ 3.5+4L/1000từ 3.521903980450016803330170069503000350850
NCA153015150030001500từ 3.7+4L/1000từ 3.722604040452016803830170084403000350850
NC163515160035001500từ 3.7+4L/1000từ 3.723604540452017804330170099603000350850
NCA16XX151600XX1500từ 3.7+4L/1000từ 3.72360XX45201780XX1700XXXXXXXX
NCA18XX101800XX1000từ 3.5+4L/1000từ 3.52490XX34001990XX1200XX6000350850
NCA203015200030001500từ 4.0+4L/1000từ 4.0276042404520218039301700112006000350850
NCA203018200030001800từ 4.0+4L/1000từ 4.0276042405120218039302000112006000350850

*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.

Điều kiện vận hành yêu cầu

  • Điện áp: 220V

  • Nhiệt độ làm việc: 18-22°C

  • Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa

  • Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút

  • Độ ẩm: 25% - 75%

  • Độ lọc khí: 0.3μm


Câu hỏi thường gặp (FAQ)

  • Tại sao hợp kim nhôm hàng không lại quan trọng đối với máy CMM? Vật liệu này giúp máy đạt được gia tốc cao mà vẫn đảm bảo tính ổn định nhiệt, tránh sai số do giãn nở nhiệt không đều.

  • Máy Tornado Series có thể đo phôi nặng bao nhiêu? Tùy vào model, tải trọng tối đa có thể dao động từ 500kg lên đến 6000kg đối với dòng NCA2030.

  • Hệ thống đệm khí có ưu điểm gì? Giúp chuyển động các trục mượt mà, giảm ma sát và mài mòn cơ học, duy trì độ chính xác lâu dài.


Liên hệ & Hỗ trợ

Công ty TNHH Công nghệ M

MST: 0311014975

Số 8 Đường N8, Mega Ruby Khang Điền, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chi nhánh miền Bắc: Tầng 1, Toà CT5, Chung cư Cát Tường TNT, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Điện thoại: (028).6288.9639 - 0988.248.156 (Mr Thương)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hoặc vui lòng cung cấp các yêu cầu thông qua form dưới đây: